shout
/ˈʃaʊt/danh từ
- Tiếng kêu; sự la hét, sự hò hét.
- Chầu khao.
động từ
- La hét, hò hét, reo hò.
- Quát tháo, thét.
- Khao, thết.
Danh từ
- Một tiếng nổ lớn hoặc giọng nói; một tiếng kêu la dữ dội và đột ngột, đặc biệt là của đám đông bày tỏ niềm vui, chiến thắng, hân hoan, tức giận hoặc nỗ lực to lớn.A loud burst of voice or voices; a violent and sudden outcry, especially that of a multitude expressing joy, triumph, exultation, anger, or great effort.give out a shouthét lên
- (Anh, Úc, New Zealand, tiếng lóng) Một ly rượu trong quán rượu; lượt thực hiện cú đánh hoặc cú đánh; một hành động trả tiền cho một lượt đồ uống(UK, Australia, New Zealand, slang) A round of drinks in a pub; the turn to pay the shot or scot; an act of paying for a round of drinks.2008, George Papaellinas, The Trip: An Odyssey, re.press, Australia, page 6, It was always my shout down the pub with Theo.2008, George Papaellinas, The Trip: An Odyssey, re.press, Australia, trang 6, Tôi luôn hét toáng lên trong quán rượu với Theo.
- (Anh, Úc, tiếng lóng) Lời kêu gọi đội dịch vụ khẩn cấp.(UK, Australia, slang) A call-out for an emergency services team.
- (thông tục) Lời chào, kiểm tra tên hoặc cách đề cập khác, ví dụ như trên chương trình phát thanh hoặc truyền hình.(informal) A greeting, name-check or other mention, for example on a radio or TV program.Next up the new single from Beyoncé, but first a shout to Barry Bloggins and his wife Belinda...Tiếp theo là đĩa đơn mới của Beyoncé, nhưng trước hết là lời cảm ơn tới Barry Bloggins và vợ anh ấy là Belinda...Từ đồng nghĩa:shout out
Động từ
- (nội động từ) Phát ra một tiếng kêu lớn và đột ngột, như khi vui mừng, chiến thắng, hân hoan hay tức giận, hoặc để thu hút sự chú ý, làm sinh động người khác, v.v.(intransitive) To utter a sudden and loud cry, as in joy, triumph, exultation or anger, or to attract attention, to animate others, etc.Mom shouted to us to come sit at the table.Mẹ hét gọi chúng tôi đến ngồi vào bàn.
- (thông tục) Kêu lên bằng một tiếng hét; khóc; hét lên(transitive) To utter with a shout; to cry; to shout outThey shouted his name to get his attention.Họ hét lên tên anh để thu hút sự chú ý của anh.Từ đồng nghĩa:halloo
- (nội động từ, nghĩa bóng) Thu hút sự chú ý một cách mạnh mẽ hoặc tuyên bố sự có mặt của ai đó.(intransitive, figuratively) To forcefully attract attention or proclaim one’s presence.
- (Úc, New Zealand, lóng) Trả tiền ăn, uống hoặc giải trí cho người khác.(Australia, New Zealand, slang) To pay for food, drink or entertainment for others.2003, Peter Watt, To Chase the Storm, Pan MacMillan Australia, unnumbered page, ‘I have not seen my cousin Patrick in years,’ Martin answered defensively. ‘I doubt that, considering the way our lives have gone, an officer of the King′s army would be shouting me a drink in Mr O′Riley′s pub these days. […] ’2003, Peter Watt, To Chase the Storm, Pan MacMillan Australia, trang không đánh số, ‘Tôi đã không gặp anh họ Patrick của mình trong nhiều năm rồi,’ Martin trả lời phòng thủ. ‘Tôi nghi ngờ rằng, xét đến cuộc sống của chúng tôi đã trôi qua, một sĩ quan trong quân đội của Nhà vua sẽ mời tôi uống một ly trong quán rượu của ông O′Riley những ngày này. […] ’Từ đồng nghĩa:treat
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “shout” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish