show
/ʃoʊ/danh từ
- Sự bày tỏ.
- Sự trưng bày; cuộc triển lãm.
- Sự phô trương, sự khoe khoang.
- Cuộc biểu diễn.
- Bề ngoài, hình thức, sự giả đò, sự giả bộ.
- Cơ hội, dịp.
- Nước đầu ối.
- Việc, công việc kinh doanh, việc làm ăn.
- , (từ lóng) trận đánh, chiến dịch.
động từ
- Cho xem, cho thấy, trưng bày, đưa cho xem; tỏ ra.
- Tỏ ra, tỏ rõ.
- Chỉ, bảo, dạy.
- Dẫn, dắt.
- Hiện ra, xuất hiện, trông rõ, ra trước công chúng, (thông tục) ló mặt, lòi ra.
🔗 Tra thêm tại
