show

/ʃoʊ/
danh từ
  • Sự bày tỏ.
  • Sự trưng bày; cuộc triển lãm.
  • Sự phô trương, sự khoe khoang.
  • Cuộc biểu diễn.
  • Bề ngoài, hình thức, sự giả đò, sự giả bộ.
  • Cơ hội, dịp.
  • Nước đầu ối.
  • Việc, công việc kinh doanh, việc làm ăn.
  • , (từ lóng) trận đánh, chiến dịch.
động từ
  • Cho xem, cho thấy, trưng bày, đưa cho xem; tỏ ra.
  • Tỏ ra, tỏ rõ.
  • Chỉ, bảo, dạy.
  • Dẫn, dắt.
  • Hiện ra, xuất hiện, trông rõ, ra trước công chúng, (thông tục) ló mặt, lòi ra.
Động từ
  1. (thông tục) Hiển thị, cho ai xem (cái gì).
    (transitive) To display, to have somebody see (something).
    The car's dull finish showed years of neglect.
    Lớp sơn xỉn màu của chiếc xe cho thấy nhiều năm bị bỏ quên.
  2. (thông tục) Ban cho; để trao tặng.
    (transitive) To bestow; to confer.
    to show mercy; to show favour
    để thể hiện lòng thương xót; để thể hiện sự ưu ái
  3. (ngoại động) Để chỉ ra (một sự thật) là đúng; để chứng minh.
    (transitive) To indicate (a fact) to be true; to demonstrate.
    2018, VOA Learning English > China's Melting Glacier Brings Visitors, Adds to Climate Concerns A report this year in the Journal of Geophysical Research showed that the glacier has lost 60 percent of its mass.
    2018, VOA Learning English > Sông băng tan chảy ở Trung Quốc thu hút du khách, làm tăng thêm mối lo ngại về khí hậu Một báo cáo năm nay trên Tạp chí Nghiên cứu Địa vật lý cho thấy sông băng đã mất 60% khối lượng.
  4. (Động) Hướng dẫn, hộ tống.
    (transitive) To guide or escort.
    Could you please show him on his way. He has overstayed his welcome.
    Bạn có thể vui lòng chỉ đường cho anh ấy được không. Anh ấy đã ở lại quá lâu sự chào đón của mình.
Danh từ
  1. (đếm được) Vở kịch, khiêu vũ hoặc hình thức giải trí khác.
    (countable) A play, dance, or other entertainment.
    There were a thousand people at the show.
    Có hàng ngàn người ở buổi biểu diễn.
  2. (đếm được) Triển lãm đồ vật.
    (countable) An exhibition of items.
    art show; dog show
    trình diễn nghệ thuật; chương trình chó
  3. (đếm được) Chương trình phát sóng, đặc biệt là chương trình giải trí nhẹ nhàng.
    (countable) A broadcast program, especially a light entertainment program.
    radio show; television show
    chương trình phát thanh; chương trình truyền hình
  4. (đếm được) Một bộ phim.
    (countable) A movie.
    Let's catch a show.
    Hãy xem một chương trình.
🎬 Nghe “show” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish