[{"data":1,"prerenderedAt":-1},["ShallowReactive",2],{"word-show":3},{"ipa":4,"local":7},{"ipa":5,"mp3_url":6},"ʃoʊ","\u002Faudio\u002Fshow.mp3",{"found":8,"sections":9},true,[10,22],{"pos":11,"defs":12},"danh từ",[13,14,15,16,17,18,19,20,21],"Sự bày tỏ.","Sự trưng bày; cuộc triển lãm.","Sự phô trương, sự khoe khoang.","Cuộc biểu diễn.","Bề ngoài, hình thức, sự giả đò, sự giả bộ.","Cơ hội, dịp.","Nước đầu ối.","Việc, công việc kinh doanh, việc làm ăn.",", (từ lóng) trận đánh, chiến dịch.",{"pos":23,"defs":24},"động từ",[25,26,27,28,29],"Cho xem, cho thấy, trưng bày, đưa cho xem; tỏ ra.","Tỏ ra, tỏ rõ.","Chỉ, bảo, dạy.","Dẫn, dắt.","Hiện ra, xuất hiện, trông rõ, ra trước công chúng, (thông tục) ló mặt, lòi ra."]