shower
/ˈʃawɚ/danh từ
- Người chỉ, người cho xem, người dẫn; người trưng bày.
- Trận mưa rào; trận mưa đá.
- Trận mưa (đạn, đá...).
- Sự dồn dập, sự tới tấp.
- Phòng tắm đứng, buồng tắm đứng, khay tắm đứng, cabin tắm.
- Mưa.
động từ
- Mưa rào; mưa đá.
- Mưa (đạn, đá...).
- Tắm đứng.
- Đổ, trút; bắn xuống như mưa; rơi xuống.
- Gửi (quà biếu...) tới tấp (đến cho ai).
- Đến dồn dập.
🔗 Tra thêm tại
