shower

/ˈʃawɚ/
danh từ
  • Người chỉ, người cho xem, người dẫn; người trưng bày.
  • Trận mưa rào; trận mưa đá.
  • Trận mưa (đạn, đá...).
  • Sự dồn dập, sự tới tấp.
  • Phòng tắm đứng, buồng tắm đứng, khay tắm đứng, cabin tắm.
  • Mưa.
động từ
  • Mưa rào; mưa đá.
  • Mưa (đạn, đá...).
  • Tắm đứng.
  • Đổ, trút; bắn xuống như mưa; rơi xuống.
  • Gửi (quà biếu...) tới tấp (đến cho ai).
  • Đến dồn dập.
Danh từ
  1. Lượng mưa rơi trong thời gian ngắn (mưa, hoặc lượng tuyết rơi, mưa đá hoặc thác tương tự); lượng mưa lớn bùng nổ.
    A brief fall of precipitation (spell of rain, or a similar fall of snow, sleet, or cascade); burst of hefty precipitation.
    Today there will be frequent showers and some sunny spells.
    Hôm nay sẽ có mưa rào thường xuyên và có vài đợt nắng.
  2. Một thiết bị tắm trong đó nước được tạo ra để rơi vào cơ thể từ độ cao, từ bể chứa hoặc bằng tác động của máy bơm.
    A device for bathing by which water is made to fall on the body from a height, either from a tank or by the action of a pump.
    Từ đồng nghĩa:shower bath
  3. Một ví dụ về việc sử dụng thiết bị này để tự tắm.
    An instance of using of this device in order to bathe oneself.
    I’m going to have a shower.
    Tôi sắp đi tắm.
    Từ đồng nghĩa:shower bath
  4. Một lượng thứ gì đó có đặc điểm của một cơn mưa rào.
    A quantity of something that has characteristics of a rain shower.
    a shower of sparks; a meteor shower; a Gatorade shower
    một cơn mưa tia lửa; một trận mưa sao băng; vòi hoa sen Gatorade
Động từ
  1. Phun bằng (một chất lỏng cụ thể) (tiếp theo là với).
    To spray with (a specified liquid) (followed by with).
    Từ đồng nghĩa:have a showertake a shower
  2. Để tắm bằng vòi hoa sen.
    To bathe using a shower.
    Từ đồng nghĩa:have a showertake a shower
  3. Ban tặng một cách hào phóng, cho đi hoặc phân phát một cách dồi dào.
    To bestow liberally, to give or distribute in abundance.
    Từ đồng nghĩa:have a showertake a shower
  4. (nội động) Mưa trong cơn mưa rào; để đổ xuống.
    (intransitive) To rain in a shower; to cascade down.
    Từ đồng nghĩa:have a showertake a shower
🎬 Nghe “shower” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish