shown

/ˈʃoʊ/
danh từ
  • sự bày tỏ
  • sự trưng bày; cuộc triển lãm
  • sự phô trương, sự khoe khoang
  • (thông tục) cuộc biểu diễn
  • bề ngoài, hình thức, sự giả đò, sự giả bộ
  • (từ lóng) cơ hội, dịp
  • (y học) nước đầu ối
  • (từ lóng) việc, công việc kinh doanh, việc làm ăn
  • (quân sự), (từ lóng) trận đánh, chiến dịch
  • khá lắm!, hay lắm!
ngoại động từ showed; showed, shown
  • cho xem, cho thấy, trưng bày, đưa cho xem; tỏ ra
  • tỏ ra, tỏ rõ
  • chỉ, bảo, dạy
  • dẫn, dắt
nội động từ
  • hiện ra, xuất hiện, trông rõ, ra trước công chúng, (thông tục) ló mặt, lòi ra
  • đưa vào, dẫn vào
  • khoe khoang, phô trương (của cải, tài năng)
  • đưa ra, dẫn ra
  • để lộ ra, lộ mặt nạ (ai)
  • (thông tục) xuất hiện, ló mặt ra, xuất đầu lộ diện; có mặt
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) vượt xa, hơn nhiều
  • (xem) heel
  • (xem) hoof
  • để lộ bản chất của mình; để lộ đảng phái của mình
  • (xem) fight
  • để lộ ý đồ của mình