shown
/ˈʃoʊ/danh từ
- sự bày tỏ
- sự trưng bày; cuộc triển lãm
- sự phô trương, sự khoe khoang
- (thông tục) cuộc biểu diễn
- bề ngoài, hình thức, sự giả đò, sự giả bộ
- (từ lóng) cơ hội, dịp
- (y học) nước đầu ối
- (từ lóng) việc, công việc kinh doanh, việc làm ăn
- (quân sự), (từ lóng) trận đánh, chiến dịch
- khá lắm!, hay lắm!
ngoại động từ showed; showed, shown
- cho xem, cho thấy, trưng bày, đưa cho xem; tỏ ra
- tỏ ra, tỏ rõ
- chỉ, bảo, dạy
- dẫn, dắt
nội động từ
- hiện ra, xuất hiện, trông rõ, ra trước công chúng, (thông tục) ló mặt, lòi ra
- đưa vào, dẫn vào
- khoe khoang, phô trương (của cải, tài năng)
- đưa ra, dẫn ra
- để lộ ra, lộ mặt nạ (ai)
- (thông tục) xuất hiện, ló mặt ra, xuất đầu lộ diện; có mặt
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) vượt xa, hơn nhiều
- (xem) heel
- (xem) hoof
- để lộ bản chất của mình; để lộ đảng phái của mình
- (xem) fight
- để lộ ý đồ của mình
Động từ
- Error 500 (Server Error)!!1500.That’s an error.There was an error. Please try again later.That’s all we know.past participle of showI had shown him the report already.Error 500 (Server Error)!!1500.That’s an error.There was an error. Please try again later.That’s all we know.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “shown” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish