shrine

/ˈʃraɪn/
📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
  • hòm đựng thánh cốt
  • lăng, mộ
  • điện thờ, miếu thờ
  • nơi linh thiêng
ngoại động từ, (thơ ca)
  • cất (thánh cốt...) vào hòm
  • thờ (ở miếu)