sick

/sɪk/
tính từ
  • Ốm, đau; ốm yếu; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) khó ở, thấy kinh.
  • Buồn nôn.
  • Cần sửa lại, cần chữa lại.
động từ
  • Xuýt (chó) ((thường), (mỉa mai) để ra lệnh cho chó săn).