sight
/ˈsaɪt/danh từ
- Sự nhìn, thị lực.
- Sự nhìn, sự trông; cách nhìn.
- Tầm nhìn.
- Cảnh, cảnh tượng, cảnh đẹp; cuộc biểu diễn; sự trưng bày.
- Số lượng nhiều.
- Sự ngắm; máy ngắm (ở súng... ).
động từ
- Thấy, trông thấy, nhìn thấy.
- Quan sát, chiêm nghiệm, trắc nghiệm (hành tinh).
- Ngắm (súng).
- Lắp máy ngắm (vào súng... ).
🔗 Tra thêm tại
