sign
/saɪn/danh từ
- Dấu, dấu hiệu, ký hiệu; mật hiệu.
- Dấu hiệu biểu hiện, biểu hiện, tượng trưng, điểm.
- Triệu chứng.
- Dấu vết (thú săn... ).
- Biển hàng, biển hiệu
- Biển báo
- Ước hiệu.
động từ
- Đánh dấu; (tôn giáo) làm dấu.
- Ký tên, viết ký hiệu, viết dấu hiệu.
- Ra hiệu, làm hiệu.
🔗 Tra thêm tại
