silver
/ˈsɪlvɚ/danh từ
- Bạc.
- Đồng tiền.
- Đồ dùng bằng bạc.
- Muối bạc (dùng trong nghề ảnh).
- Màu bạc.
tính từ
- Bằng bạc.
- Loại nhì, loại tốt thứ nhì.
- Trắng như bạc, óng ánh như bạc; trong như tiếng bạc (tiếng).
- Hùng hồn, hùng biện.
động từ
- Mạ bạc; bịt bạc.
- Tráng thuỷ (vào gương).
- Làm cho (tóc... ) bạc; nhuốm bác.
- Óng ánh như bạc (trăng, ánh sáng).
- Bạc đi (tóc).
🔗 Tra thêm tại
