silver
/ˈsɪlvər/danh từ
- Bạc.
- Đồng tiền.
- Đồ dùng bằng bạc.
- Muối bạc (dùng trong nghề ảnh).
- Màu bạc.
tính từ
- Bằng bạc.
- Loại nhì, loại tốt thứ nhì.
- Trắng như bạc, óng ánh như bạc; trong như tiếng bạc (tiếng).
- Hùng hồn, hùng biện.
động từ
- Mạ bạc; bịt bạc.
- Tráng thuỷ (vào gương).
- Làm cho (tóc... ) bạc; nhuốm bác.
- Óng ánh như bạc (trăng, ánh sáng).
- Bạc đi (tóc).
Danh từ
- (không đếm được) Một nguyên tố kim loại, màu trắng, sáng bóng, số nguyên tử 47, trọng lượng nguyên tử 107,87, ký hiệu Ag.(uncountable) A lustrous, white, metallic element, atomic number 47, atomic weight 107.87, symbol Ag.
- (gọi chung) Tiền xu làm từ bạc hoặc bất kỳ kim loại trắng tương tự nào.(collectively) Coins made from silver or any similar white metal.
- (gọi chung) Dao kéo và các dụng cụ ăn uống khác, bằng bạc hoặc làm từ kim loại màu trắng khác.(collectively) Cutlery and other eating utensils, whether silver or made from some other white metal.
- (gọi chung) Bất kỳ đồ vật nào được làm từ bạc hoặc bất kỳ kim loại trắng nào khác.(collectively) Any items made from silver or any other white metal.
Tính từ
- Được làm từ bạc.Made from silver.
- Được làm từ một kim loại màu trắng khác.Made from another white metal.
- Có màu như bạc: xám sáng bóng.Having a color like silver: a shiny gray.
- Biểu thị kỷ niệm hai mươi lăm năm, đặc biệt là ngày cưới.Denoting the twenty-fifth anniversary, especially of a wedding.Mostly, these have been relationships of 10 or less years. However, one respondent has celebrated her silver wedding anniversary.Hầu hết đây đều là những mối quan hệ từ 10 năm trở xuống. Tuy nhiên, một người được hỏi đã tổ chức lễ kỷ niệm ngày cưới bạc của mình.
Động từ
- Để có được màu bạc.To acquire a silvery colour.
- Phủ bằng bạc hoặc bằng kim loại màu bạc.To cover with silver, or with a silvery metal.to silver a pin; to silver a glass mirror plate with an amalgam of tin and mercurybạc một chiếc ghim; tráng bạc một tấm gương thủy tinh bằng hỗn hợp thiếc và thủy ngân
- Để đánh bóng như bạc; để mang lại độ sáng như bạc.To polish like silver; to impart a brightness to, like that of silver.
- Làm màu trắng đục như bạc.To make hoary, or white, like silver.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “silver” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish