simple
/ˈsɪmpəl/tính từ
- Đơn, đơn giản.
- Giản dị, mộc mạc, xuềnh xoàng, bình dị, hồn nhiên.
- Dễ hiểu, dễ làm.
- Tuyệt đối là, chỉ là, không khác gì.
- Đơn sơ, nghèo hèn; nhỏ mọn, không đáng kể.
- Ngu dại; dốt nát; thiếu kinh nghiệm.
danh từ
- Người ngu dại; người dốt nát.
- Cây thuốc.
- Thuốc lá (chữa bệnh).
🔗 Tra thêm tại
