sink
/ˈsɪŋk/danh từ
- Thùng rửa bát, chậu rửa bát.
- (nghĩa bóng)) vũng nước bẩn, vũng lầy; ổ.
- Đầm lầy.
- Khe kéo phông (trên sân khấu).
động từ
- Chìm.
- Hạ thấp, xuống thấp, cụt, mất dần, lắng xuống, lún xuống.
- Hõm vào, hoắm vào (má... ).
- Xuyên vào, ăn sâu vào, ngập sâu vào; thấm vào.
- Chìm, chìm đắm.
- Làm chìm, đánh đắm.
- Hạ xuống, làm thấp xuống.
- Để ngả xuống, để rủ xuống.
- Đào, khoan, khắc.
- Giấu.
Động từ
- (tiêu đề, vật lý) Di chuyển hoặc được chuyển vào cái gì đó.(heading, physical) To move or be moved into something.
- (tiêu đề, xã hội) Giảm bớt hoặc bị giảm đi.(heading, social) To diminish or be diminished.
- (Ngoại động, lóng, cổ) Che giấu và thích hợp.(transitive, slang, archaic) To conceal and appropriate.
- (chuyển tiếp, tiếng lóng, cổ) Để tránh xa tầm mắt; đàn áp; để bỏ qua.(transitive, slang, archaic) To keep out of sight; to suppress; to ignore.I say not always dishonorable qualifications, but a certain flexibility of disposition; a certain courtly willingness to sink obnoxious truths, and adapt ourselves to the prejudices of the minds of others […]Tôi nói không phải lúc nào cũng có những phẩm chất đáng xấu hổ, mà là sự linh hoạt nhất định trong tính cách; một sự sẵn sàng nhã nhặn nhất định để nhấn mạnh những sự thật đáng ghét, và thích ứng với những thành kiến trong suy nghĩ của người khác […]
Danh từ
- Chậu dùng để đựng nước giặt.A basin used for holding water for washing.Roy: The work was fiiine. There was nothing wrong with the work. But they caught him... He pissed in the sink. Jen: Oh. Oh! Roy: Yeah... Jen: Which sink? Roy: All the sinks. Yeah, he basically went on a pee parade around the house. Jen: Oh God, I have to fire him.Roy: Công việc rất ổn. Không có gì sai với công việc. Nhưng họ đã bắt được anh ta... Anh ta tè vào bồn rửa. Jen: Ồ. Ồ! Roy: Ừ... Jen: Bồn rửa nào? Roy: Tất cả các bồn rửa. Vâng, về cơ bản là anh ấy đã đi tiểu quanh nhà. Jen: Ôi Chúa ơi, tôi phải sa thải anh ta.
- Một cống để thoát nước thải.A drain for carrying off wastewater.
- (Địa chất) Hố sụt.(geology) A sinkhole.
- Một vùng trũng trên đất nơi nước tích tụ, không có lối thoát nhìn thấy được.A depression in land where water collects, with no visible outlet.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “sink” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish