sink

/ˈsɪŋk/
danh từ
  • Thùng rửa bát, chậu rửa bát.
  • (nghĩa bóng)) vũng nước bẩn, vũng lầy; ổ.
  • Đầm lầy.
  • Khe kéo phông (trên sân khấu).
động từ
  • Chìm.
  • Hạ thấp, xuống thấp, cụt, mất dần, lắng xuống, lún xuống.
  • Hõm vào, hoắm vào (má... ).
  • Xuyên vào, ăn sâu vào, ngập sâu vào; thấm vào.
  • Chìm, chìm đắm.
  • Làm chìm, đánh đắm.
  • Hạ xuống, làm thấp xuống.
  • Để ngả xuống, để rủ xuống.
  • Đào, khoan, khắc.
  • Giấu.
Động từ
  1. (tiêu đề, vật lý) Di chuyển hoặc được chuyển vào cái gì đó.
    (heading, physical) To move or be moved into something.
  2. (tiêu đề, xã hội) Giảm bớt hoặc bị giảm đi.
    (heading, social) To diminish or be diminished.
  3. (Ngoại động, lóng, cổ) Che giấu và thích hợp.
    (transitive, slang, archaic) To conceal and appropriate.
  4. (chuyển tiếp, tiếng lóng, cổ) Để tránh xa tầm mắt; đàn áp; để bỏ qua.
    (transitive, slang, archaic) To keep out of sight; to suppress; to ignore.
    I say not always dishonorable qualifications, but a certain flexibility of disposition; a certain courtly willingness to sink obnoxious truths, and adapt ourselves to the prejudices of the minds of others […]
    Tôi nói không phải lúc nào cũng có những phẩm chất đáng xấu hổ, mà là sự linh hoạt nhất định trong tính cách; một sự sẵn sàng nhã nhặn nhất định để nhấn mạnh những sự thật đáng ghét, và thích ứng với những thành kiến trong suy nghĩ của người khác […]
Danh từ
  1. Chậu dùng để đựng nước giặt.
    A basin used for holding water for washing.
    Roy: The work was fiiine. There was nothing wrong with the work. But they caught him... He pissed in the sink. Jen: Oh. Oh! Roy: Yeah... Jen: Which sink? Roy: All the sinks. Yeah, he basically went on a pee parade around the house. Jen: Oh God, I have to fire him.
    Roy: Công việc rất ổn. Không có gì sai với công việc. Nhưng họ đã bắt được anh ta... Anh ta tè vào bồn rửa. Jen: Ồ. Ồ! Roy: Ừ... Jen: Bồn rửa nào? Roy: Tất cả các bồn rửa. Vâng, về cơ bản là anh ấy đã đi tiểu quanh nhà. Jen: Ôi Chúa ơi, tôi phải sa thải anh ta.
  2. Một cống để thoát nước thải.
    A drain for carrying off wastewater.
  3. (Địa chất) Hố sụt.
    (geology) A sinkhole.
  4. Một vùng trũng trên đất nơi nước tích tụ, không có lối thoát nhìn thấy được.
    A depression in land where water collects, with no visible outlet.
🎬 Nghe “sink” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish