size

/ˈsaɪz/
danh từ
  • Kích thước, độ lớn.
  • Cỡ, khổ, số.
  • Dụng cụ (để) đo ngọc.
  • Suất ăn, khẩu phần (ở đại học Căm-brít) ((cũng) sizing).
  • Chuẩn mực cân đo.
  • Hồ (để dán, để hồ vải... ).
động từ
  • Sắp xếp theo cỡ to nhỏ.
  • Đặt suất ăn, đặt khẩu phần (ở đại học Căm-brít).
  • Phết hồ; hồ (quần áo).