skeleton

/ˈskɛlətən/
danh từ
  • Bộ xương.
  • Bộ khung, bộ gọng.
  • Nhân, lõi, khung; nòng cốt.
  • Dàn bài, sườn (bài).
  • Người gầy da bọc xương.
Danh từ
  1. (Giải phẫu) Hệ thống cung cấp sự hỗ trợ cho một sinh vật, bên trong và được tạo thành từ xương và sụn ở động vật có xương sống, bên ngoài ở một số động vật khác.
    (anatomy) The system that provides support to an organism, internal and made up of bones and cartilage in vertebrates, external in some other animals.
  2. Một đại diện nhân hình của một bộ xương.
    An anthropomorphic representation of a skeleton.
    She dressed up as a skeleton for Halloween.
    Cô ấy hóa trang thành một bộ xương cho Halloween.
  3. (nghĩa bóng) Người rất gầy.
    (figuratively) A very thin person.
    She lost so much weight while she was ill that she became a skeleton.
    Cô ấy sụt cân rất nhiều trong khi bị bệnh đến nỗi cô ấy trở thành một bộ xương.
  4. (nghĩa bóng) Cốt lõi trung tâm của một vật tạo nên hình dạng cho toàn bộ cấu trúc.
    (figuratively) The central core of something that gives shape to the entire structure.
    The skeleton of the organisation is essentially the same as it was ten years ago, but many new faces have come and gone.
    Bộ xương của tổ chức về cơ bản vẫn giống như mười năm trước, nhưng nhiều gương mặt mới đã đến rồi đi.
Động từ
  1. (cổ) Thu gọn thành một bộ xương; lên da; để khung xương hóa.
    (archaic) To reduce to a skeleton; to skin; to skeletonize.
  2. (cổ) Giảm thiểu.
    (archaic) To minimize.
🎬 Nghe “skeleton” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish