ski

/ski/
danh từ
  • Xki, ván trượt tuyết.
  • Trời, bầu trời.
  • Cõi tiên, thiên đường.
  • Khí hậu, thời tiết.
  • Mây, đám mây.
động từ
  • Trượt tuyết; đi xki.
  • Đánh vọt lên cao (bóng crickê).
  • Treo (tranh) cao quá; treo tranh (của ai) quá cao.