skin

/ˈskɪn/
danh từ
  • Da, bì.
  • Vỏ.
  • Da thú.
  • Bầu bằng da thú (để đựng nước, rượu... ).
  • Vỏ tàu.
động từ
  • Lột da.
  • Bóc vỏ, gọt vỏ.
  • Lột quần áo (ai).
  • Lừa đảo.
  • bọc lại.
  • Lột da (rắn).
  • Đóng sẹo, lên da non (vết thương).
  • Cởi quần áo.