skip

/ˈskɪp/
danh từ
  • Đội trưởng, thủ quân.
  • Ông bầu.
  • Thùng lồng (để chuyển người, đồ vật lên xuống hầm mỏ).
  • Skep.
  • Sự nhảy nhót, sự nhảy cẫng.
  • Sự nhảy dây.
  • Nhảy, bỏ quãng.
  • Nhảy lớp.
  • Chuồn, lủi, đi mất.
động từ
  • Nhảy, bỏ, quên.