skip

/ˈskɪp/
danh từ
  • Đội trưởng, thủ quân.
  • Ông bầu.
  • Thùng lồng (để chuyển người, đồ vật lên xuống hầm mỏ).
  • Skep.
  • Sự nhảy nhót, sự nhảy cẫng.
  • Sự nhảy dây.
  • Nhảy, bỏ quãng.
  • Nhảy lớp.
  • Chuồn, lủi, đi mất.
động từ
  • Nhảy, bỏ, quên.
Động từ
  1. (Nội động từ) Di chuyển bằng cách nhảy bằng hai chân khác nhau.
    (intransitive) To move by hopping on alternate feet.
    She will skip from one end of the sidewalk to the other.
    Cô ấy sẽ nhảy từ đầu này sang đầu kia của vỉa hè.
    Từ đồng nghĩa:play hooky
  2. (Nội động) Nhảy nhẹ nhàng.
    (intransitive) To leap about lightly.
    Từ đồng nghĩa:play hooky
  3. (nội động từ) Lướt, nảy hoặc nảy trên một bề mặt.
    (intransitive) To skim, ricochet or bounce over a surface.
    The rock will skip across the pond.
    Tảng đá sẽ nhảy qua ao.
    Từ đồng nghĩa:play hooky
  4. (ngoại động) Ném (cái gì đó), làm cho nó lướt qua, nảy lại hoặc nảy lên trên một bề mặt.
    (transitive) To throw (something), making it skim, ricochet, or bounce over a surface.
    I bet I can skip this rock to the other side of the pond.
    Tôi cá là tôi có thể bỏ qua tảng đá này sang bên kia ao.
    Từ đồng nghĩa:play hooky
Danh từ
  1. Chuyển động nhảy hoặc nhảy; hành động của một người bỏ qua.
    A leaping or jumping movement; the action of one who skips.
  2. Hành động vượt qua một khoảng thời gian từ việc này sang việc khác; sự thiếu sót của một phần.
    The act of passing over an interval from one thing to another; an omission of a part.
  3. (Âm nhạc) Một đoạn chuyển từ âm thanh này sang âm thanh khác nhiều hơn một mức độ cùng một lúc.
    (music) A passage from one sound to another by more than a degree at once.
  4. Một người cố gắng biến mất để không bị tìm thấy.
    A person who attempts to disappear so as not to be found.
🎬 Nghe “skip” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish