skirt

/ˈskɚt/
danh từ
  • Vạt áo.
  • Váy, xiêm.
  • Khụng (từ lóng) đàn bà, con gái, thị mẹt, cái hĩm.
  • Số nhiều) bờ, mép, rìa.
động từ
  • Đi dọc theo, đi quanh, đi ở bờ rìa; ở dọc theo.