skirt

/ˈskɚt/
danh từ
  • Vạt áo.
  • Váy, xiêm.
  • Khụng (từ lóng) đàn bà, con gái, thị mẹt, cái hĩm.
  • Số nhiều) bờ, mép, rìa.
động từ
  • Đi dọc theo, đi quanh, đi ở bờ rìa; ở dọc theo.
Danh từ
  1. Một loại quần áo riêng biệt, thường được mặc bởi phụ nữ và trẻ em gái, treo ở thắt lưng và che phần thân dưới và một phần của chân.
    A separate article of clothing, usually worn by women and girls, that hangs from the waist and covers the lower torso and part of the legs.
  2. Một phần tương tự của váy hoặc áo choàng, v.v., treo bên dưới thắt lưng.
    A similar part of a dress or robe, etc., that hangs below the waist.
  3. Một đường viền lỏng lẻo ở bất kỳ phần nào của chiếc váy.
    A loose edging to any part of a dress.
    A narrow lace, or a small skirt of fine ruffled linen, which runs along the upper part of the stays before, and crosses the breast, being a part of the tucker, is called the modesty piece.
    Một chiếc ren hẹp, hoặc một chiếc váy nhỏ bằng vải lanh xù mịn, chạy dọc phần trên của quần trước và vắt ngang ngực, là một phần của áo lót, được gọi là món đồ khiêm tốn.
  4. Một chiếc váy lót.
    A petticoat.
Động từ
  1. Để được trên hoặc hình thành biên giới của.
    To be on or form the border of.
    The plain was skirted by rows of trees.
    Đồng bằng được bao quanh bởi những hàng cây.
  2. Để di chuyển xung quanh hoặc dọc theo biên giới; để tránh trung tâm của.
    To move around or along the border of; to avoid the center of.
    skirt a mountain
    váy một ngọn núi
  3. Che bằng váy; để bao quanh.
    To cover with a skirt; to surround.
  4. (nghĩa bóng) Tránh né hoặc phớt lờ (điều gì đó); để tránh (điều gì đó hoặc một vấn đề); trượt băng bằng (cái gì đó).
    (figurative) To avoid or ignore (something); to manage to avoid (something or a problem); to skate by (something).
    Near-synonym: circumvent
    Gần đồng nghĩa: lách luật
    Từ đồng nghĩa:circumvent
🎬 Nghe “skirt” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish