skunk

/ˈskʌŋk/
📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
  • (động vật học) chồn hôi
  • bộ lông chồn hôi
  • (thông tục) người bẩn thỉu hôi hám, người đáng khinh bỉ
ngoại động từ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đánh bại không gỡ được (trong cuộc đấu...)