slap

/ˈslæp/
📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
  • cái vỗ, cái đập (bằng bàn tay)
ngoại động từ
  • vỗ, phát, vả
  • phê bình, quở trách
phó từ
  • bất thình lình; trúng