slap

/ˈslæp/
danh từ
  • Cái vỗ, cái đập (bằng bàn tay).
động từ
  • Vỗ, phát, vả.
phó từ
  • Bất thình lình; trúng.
Danh từ
  1. (đếm được) Cú đánh, đặc biệt là cú đánh bằng bàn tay mở hoặc bằng vật gì đó rộng và phẳng.
    (countable) A blow, especially one given with the open hand, or with something broad and flat.
    He gave me a friendly slap on the back as a sign of camaraderie.
    Anh ấy vỗ nhẹ vào lưng tôi một cách thân thiện như một dấu hiệu của tình bạn.
  2. (đếm được) Một âm thanh gõ mạnh như được tạo ra bởi một cú đánh như vậy.
    (countable) A sharp percussive sound like that produced by such a blow.
    the slap of my feet on the bathroom tiles
    cú đập chân của tôi vào gạch lát phòng tắm
  3. (đếm được, âm nhạc) Âm thanh bộ gõ được tạo ra khi chơi âm trầm.
    (countable, music) The percussive sound produced in slap bass playing.
  4. (từ lóng, không đếm được) Trang điểm; mỹ phẩm.
    (slang, uncountable) Makeup; cosmetics.
    If you had too much slap on when you went out . . . your mates say too much slap on your ecaf. Yeah. Oh really girl? Yes . . . Go in the lavs here and have a look.
    Nếu bạn đã tát quá nhiều khi đi ra ngoài. . . bạn bè của bạn nói quá nhiều về ecaf của bạn. Vâng. Ồ thật sao cô gái? Đúng . . . Đi vào lavs ở đây và nhìn xem.
Động từ
  1. (ngoại động) Đánh ai đó, thường là bằng tay, thường là vào mặt.
    (transitive) To strike someone, typically with an open hand, often on the face.
    She slapped him in response to the insult.
    Cô tát anh ta để đáp lại sự xúc phạm.
  2. (thông tục) Làm cho vật gì đó đập mạnh.
    (transitive) To cause something to strike soundly.
    He slapped the reins against the horse's back.
    Anh ta đập mạnh dây cương vào lưng con ngựa.
  3. (Nội động) Đánh mạnh vào vật gì đó.
    (intransitive) To strike soundly against something.
    The rain slapped against the window-panes.
    Mưa đập vào kính cửa sổ.
  4. (nội động từ, trạng thái, tiếng lóng) Xuất sắc, đặc biệt khi liên quan đến âm nhạc.
    (intransitive, stative, slang) To be excellent, especially when relating to music.
    The band's new single slaps.
    Đĩa đơn mới của ban nhạc.
    Từ đồng nghĩa:bangeatrulerockdevour
Trạng từ
  1. Chính xác, chính xác
    Exactly, precisely
    He tossed the file down slap in the middle of the table.
    Anh ta ném tập tài liệu xuống giữa bàn.
    Từ đồng nghĩa:justrightslap bangsmack dab
Tính từ
  1. (từ lóng, tiếng Anh) Rất tốt, xuất sắc, tuyệt vời.
    (slang, UK) Very good, excellent, amazing.
    These cookies are slap.
    Những cookie này là tát.

Chưa có góp ý cho “slap”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!

🎬 Nghe “slap” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish