slate

/ˈsleɪt/
danh từ
  • Đá bảng, đá.
  • Ngói đá đen.
  • Bảng đá (của học sinh).
  • Màu xám đen.
  • Danh sách tạm thời (người ứng cử... ).
tính từ
  • Bằng đá phiến, bằng đá acđoa.
động từ
  • Lợp (nhà) bằng ngói acđoa.
  • Đề cử (ai); ghi (ai) vào danh sách người ứng cử.
  • Công kích, đả kích.
  • Chửi rủa thậm tệ; trừng phạt nghiêm khắc.
Danh từ
  1. (đếm được) Mảnh hoặc mảnh của một số loại đá có xu hướng tách thành lớp mỏng.
    (countable) A flake or piece of certain types of stone that tend to cleave into thin layers.
  2. Một mảnh nói chung là hình chữ nhật, ban đầu được làm bằng một số loại đá nhất định và bây giờ bằng các vật liệu khác, thường ở trong khung, được sử dụng để viết lên bằng một thanh mỏng của cùng một loại đá hoặc một loại đá khác (bút chì đá phiến) hoặc bằng phấn; một tấm bảng nhỏ.
    A generally rectangular piece, originally of certain types of stone and now of other materials, often in a frame, used for writing on with a thin rod of the same or another stone (a slate pencil) or with chalk; a small chalkboard.
  3. Từ đồng nghĩa của máy tính bảng (“máy tính xách tay cầm tay ở dạng máy tính bảng có giao diện màn hình cảm ứng”).
    Synonym of tablet computer (“a hand-held portable computer in the form of a tablet with a touch screen interface”).
    Từ đồng nghĩa:tablet computer
  4. Từ đồng nghĩa của clapperboard (“một thiết bị bao gồm một bảng ghi lại thông tin về một bộ phim đang được ghi và một miếng bản lề được đưa xuống bảng với tiếng vỗ tay khi bắt đầu và kết thúc mỗi lần quay phim; nó được sử dụng để đồng bộ hóa hình ảnh và âm thanh trong quá trình chỉnh sửa”).
    Synonym of clapperboard (“a device consisting of a board on which information about a film being recorded is noted, and a hinged piece which is brought down on the board with a clap at the start and end of each take of the film; it is used to synchronize picture and sound during editing”).
Tính từ
  1. Có màu xám xanh của đá phiến (danh từ từ nguyên 1, danh từ nghĩa 4).
    Having the bluish-grey colour of slate (noun etymology 1, noun sense 4).
Động từ
  1. Để che phủ (một tòa nhà, hoặc một phần của tòa nhà như sàn hoặc mái nhà) bằng đá phiến (danh từ từ nguyên 1, danh từ nghĩa 1.1).
    To cover (a building, or part of a building such as a floor or roof) with slates (noun etymology 1, noun sense 1.1).
    The old church ledgers show that the roof was slated in 1775.
    Sổ cái cũ của nhà thờ cho thấy mái nhà được lợp ngói vào năm 1775.
  2. Viết (cái gì đó) lên một tấm bảng viết (danh từ từ nguyên 1, danh từ nghĩa 2.1).
    To write (something) on a writing slate (noun etymology 1, noun sense 2.1).
  3. Để cung cấp thông tin đồng bộ hóa về (một cảnh, cảnh quay, v.v. của một bản ghi phim) bằng cách sử dụng phương tiện chặn (danh từ từ nguyên 1, danh từ nghĩa 2.3.1).
    To provide synchronization information about (a scene, take, etc., of a film recording) using a slate (noun etymology 1, noun sense 2.3.1).
  4. Cạo (da động vật) bằng đá phiến (“lưỡi dao ban đầu được làm bằng đá phiến”) để loại bỏ lông.
    To scrape (an animal hide) with a slater (“blade originally made of slate”) to remove hairs.
🎬 Nghe “slate” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish