sleep

/ˈslip/
danh từ
  • Giấc ngủ; sự ngủ.
  • Sự nghỉ ngơi, sự tĩnh dưỡng.
  • Sự chết.
động từ
  • Ngủ.
  • Ngủ giấc ngàn thu.
  • Ngủ trọ, ngủ đỗ.
  • Ngủ, ăn nằm (với ai).
  • Nằm yên.
  • Ngủ (một giấc ngủ).
  • Có đủ chỗ ngủ cho.
Động từ
  1. (Nội động) Nghỉ ngơi trong trạng thái ý thức suy giảm.
    (intransitive) To rest in a state of reduced consciousness.
    You should sleep eight hours a day.
    Bạn nên ngủ tám tiếng một ngày.
    Từ đồng nghĩa:crashdozereposerestsaw logs
  2. (thành ngữ, uyển ngữ) Quan hệ tình dục (xem ngủ với).
    (idiomatic, euphemistic) To have sexual intercourse (see sleep with).
    Last night we slept together for the first time.
    Đêm qua lần đầu tiên chúng ta ngủ cùng nhau.
    Từ đồng nghĩa:crashdozereposerestsaw logs
  3. (thông tục) Để nằm trên giường.
    (transitive) To accommodate in beds.
    This caravan can sleep four people comfortably.
    Đoàn lữ hành này có thể ngủ thoải mái cho bốn người.
    Từ đồng nghĩa:crashdozereposerestsaw logs
  4. (nội động từ, thành ngữ) Bất cẩn, thiếu chú ý hoặc không quan tâm; không cảnh giác; sống không suy nghĩ.
    (intransitive, idiomatic) To be careless, inattentive, or unconcerned; not to be vigilant; to live thoughtlessly.
    Từ đồng nghĩa:crashdozereposerestsaw logs
Danh từ
  1. (không đếm được) Trạng thái suy giảm ý thức trong đó con người hoặc động vật nghỉ ngơi theo nhịp sống hàng ngày.
    (uncountable) The state of reduced consciousness during which a human or animal rests in a daily rhythm.
    I really need some sleep.
    Tôi thực sự cần một giấc ngủ.
  2. (đếm được, thân mật) Một hành động hoặc một trường hợp ngủ.
    (countable, informal) An act or instance of sleeping.
    I’m just going to have a quick sleep.
    Tôi chỉ định đi ngủ nhanh thôi.
  3. (thân mật, hoán dụ) Một đêm.
    (informal, metonymic) A night.
    There are only three sleeps till Christmas!
    Chỉ còn ba giấc ngủ nữa là đến Giáng sinh!
  4. (không đếm được) Thấp khớp, chảy mủ hoặc chảy mủ ở khóe mắt sau khi thức dậy, dù là thực tế hay tượng trưng của giấc ngủ (theo nghĩa suy giảm ý thức).
    (uncountable) Rheum, crusty or gummy discharge found in the corner of the eyes after waking, whether real or a figurative objectification of sleep (in the sense of reduced consciousness).
    The part of the eyelid that is the location of the lacrimal caruncle, which produces rheum or "sleep," the gritty substance often present when awakening.
    Phần mí mắt là vị trí của tuyến lệ, tạo ra bệnh thấp khớp hay "giấc ngủ", chất sạn thường xuất hiện khi thức dậy.
🎬 Nghe “sleep” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish