slice
/ˈslaɪs/danh từ
- Miếng mỏng, lát mỏng.
- Phần, phần chia.
- Dao cắt cá (ở bàn ăn) ((cũng) fish-slice).
- Slice-bar.
- Thanh phết mực.
- Cú đánh xoáy sang tay thuận (bóng gôn).
động từ
- Cắt ra từng miếng mỏng, lạng.
- Đánh xoáy (bóng gôn) sang tay thuận (sang phải đối với người chơi tay phải, sang trái đối với người chơi tay trái).
🔗 Tra thêm tại
