slide
/ˈslaɪd/danh từ
- Sự trượt.
- Đường trượt trên tuyết.
- Mặt nghiêng, ván trượt (để trượt hàng hoá...).
- Khe trượt; bộ phận trượt (trong máy).
- Bản kính mang vật (ở kính hiển vi).
- Bản kính dương (đèn chiếu).
- Luyến ngắt.
- Cầu tuột.
- Ảnh chiếu (trên bản tường trình).
động từ
- Trượt, tuột, chuyển động nhẹ nhàng.
- Lướt qua, đi lướt.
- Đi qua, trôi qua.
- Rơi vào, sa ngã.
- Luyến.
- Bỏ, thả, đẩy nhẹ, đẩy trượt.
🔗 Tra thêm tại
