slide

/ˈslaɪd/
danh từ
  • Sự trượt.
  • Đường trượt trên tuyết.
  • Mặt nghiêng, ván trượt (để trượt hàng hoá...).
  • Khe trượt; bộ phận trượt (trong máy).
  • Bản kính mang vật (ở kính hiển vi).
  • Bản kính dương (đèn chiếu).
  • Luyến ngắt.
  • Cầu tuột.
  • Ảnh chiếu (trên bản tường trình).
động từ
  • Trượt, tuột, chuyển động nhẹ nhàng.
  • Lướt qua, đi lướt.
  • Đi qua, trôi qua.
  • Rơi vào, sa ngã.
  • Luyến.
  • Bỏ, thả, đẩy nhẹ, đẩy trượt.
Động từ
  1. (ergative) Làm (gây ra) chuyển động tiếp xúc liên tục với một bề mặt.
    (ergative) To (cause to) move in continuous contact with a surface.
    He slid the boat across the grass.
    Anh cho thuyền lướt qua bãi cỏ.
  2. (nội động) Di chuyển trên bề mặt có ma sát thấp.
    (intransitive) To move on a low-friction surface.
    The car slid on the ice.
    Chiếc xe trượt trên băng.
  3. (nội động từ, bóng chày) Thả xuống và trượt vào căn cứ.
    (intransitive, baseball) To drop down and skid into a base.
    Jones slid into second.
    Jones trượt xuống vị trí thứ hai.
  4. (nội động từ) Mất thăng bằng trên bề mặt trơn trượt.
    (intransitive) To lose one’s balance on a slippery surface.
    He slid while going around the corner.
    Anh ta bị trượt khi đi vòng qua góc phố.
    Từ đồng nghĩa:slip
Danh từ
  1. Một loại thiết bị vui chơi mà trẻ có thể trèo lên rồi lại trượt xuống.
    An item of play equipment that children can climb up and then slide down again.
    The long, red slide was great fun for the kids.
    Đường trượt dài màu đỏ mang lại niềm vui lớn cho bọn trẻ.
    Từ đồng nghĩa:slippery dipslippery slide
  2. Bề mặt băng, tuyết, bơ, v.v. mà ai đó có thể trượt trên đó để giải trí hoặc như một trò đùa thực tế.
    A surface of ice, snow, butter, etc. on which someone can slide for amusement or as a practical joke.
    Từ đồng nghĩa:slippery dipchuterunnerslider
  3. Sự rơi một lượng lớn gạch vụn, đất đá xuống sườn đồi, núi; tuyết lở.
    The falling of large amounts of rubble, earth and stones down the slope of a hill or mountain; avalanche.
    The slide closed the highway.
    Đường trượt đã đóng cửa đường cao tốc.
    Từ đồng nghĩa:slippery dipchuterunnerslider
  4. Một mặt phẳng nghiêng trên đó các vật nặng trượt nhờ trọng lực, đặc biệt là mặt phẳng được xây dựng trên sườn núi để vận chuyển các khúc gỗ bằng cách trượt chúng xuống.
    An inclined plane on which heavy bodies slide by the force of gravity, especially one constructed on a mountainside for conveying logs by sliding them down.
    Từ đồng nghĩa:slippery dipchuterunnerslider
🎬 Nghe “slide” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish