slight

/ˈslaɪt/
tính từ
  • Mỏng mảnh, thon, gầy, mảnh khảnh, yếu ớt.
  • Nhẹ, qua loa, sơ sài; không đáng kể, mong manh.
danh từ
  • Sự coi thường, sự coi nhẹ, sự xem khinh.
động từ
  • Coi thường, coi nhẹ, xem khinh.
Tính từ
  1. Người vị thành niên; số lượng nhỏ
    Minor; small in amount
  2. Cấu trúc mảnh mai.
    Of slender build.
    a slight but graceful woman
    một người phụ nữ nhẹ nhàng nhưng duyên dáng
    Từ đồng nghĩa:lithesveltewillowygauntgracile
  3. (khu vực) Bằng phẳng, bằng phẳng.
    (regional) Even, smooth or level.
    A slight stone
    Một hòn đá nhẹ
    Từ đồng nghĩa:flatglassyslickdownyeven
  4. (đặc biệt nói về biển) Still; với rất ít hoặc không có chuyển động trên bề mặt.
    (especially said of the sea) Still; with little or no movement on the surface.
    The sea was slight and calm
    Biển nhẹ và êm đềm
Động từ
  1. (ngoại động) Bị coi là không quan trọng hoặc không đáng được quan tâm; để làm sáng tỏ.
    (transitive) To treat as unimportant or not worthy of attention; to make light of.
    Từ đồng nghĩa:take lightly
  2. (ngoại động) Giảm bớt tầm quan trọng hoặc tầm quan trọng của.
    (transitive) To give lesser weight or importance to.
  3. (ngoại động) Đối xử với (ai đó hoặc cái gì đó) với thái độ khinh thường hoặc bỏ mặc, thường là vì thành kiến, hận thù hoặc ghen tị; phớt lờ một cách thiếu tôn trọng; để tiết kiệm trách nhiệm của một người đối với.
    (transitive) To treat (someone or something) with disdain or neglect, usually out of prejudice, hatred, or jealousy; to ignore disrespectfully; to skimp on one's duties toward.
  4. (Nội động từ) Làm việc cẩu thả, cẩu thả.
    (intransitive) To act negligently or carelessly.
Danh từ
  1. Hành động phớt lờ hoặc hắt hủi; một hành động cố ý bỏ bê hoặc bất lịch sự
    The act of ignoring or snubbing; a deliberate act of neglect or discourtesy.
    Từ đồng nghĩa:ignoringneglectbelittlement
  2. (lỗi thời) Sleight.
    (obsolete) Sleight.
🎬 Nghe “slight” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish