slight

/ˈslaɪt/
tính từ
  • Mỏng mảnh, thon, gầy, mảnh khảnh, yếu ớt.
  • Nhẹ, qua loa, sơ sài; không đáng kể, mong manh.
danh từ
  • Sự coi thường, sự coi nhẹ, sự xem khinh.
động từ
  • Coi thường, coi nhẹ, xem khinh.