slim
/ˈslɪm/tính từ
- Mảnh khảnh, mảnh dẻ, thon.
- Ít ỏi, sơ sài, nghèo nàn, mỏng manh.
- Láu, khôn lỏi, xảo quyệt.
danh từ
- Bùn, bùn loãng.
- Nhớt cá.
- Chất nhớ bẩn.
- Bitum lỏng.
động từ
- Làm cho người thon nhỏ (bằng cách ăn kiêng và tập thể dục).
- Phủ đầy bùn; phủ đầy.
- Trở thành thon nhỏ.
🔗 Tra thêm tại
