slim

/ˈslɪm/
tính từ
  • Mảnh khảnh, mảnh dẻ, thon.
  • Ít ỏi, sơ sài, nghèo nàn, mỏng manh.
  • Láu, khôn lỏi, xảo quyệt.
danh từ
  • Bùn, bùn loãng.
  • Nhớt cá.
  • Chất nhớ bẩn.
  • Bitum lỏng.
động từ
  • Làm cho người thon nhỏ (bằng cách ăn kiêng và tập thể dục).
  • Phủ đầy bùn; phủ đầy.
  • Trở thành thon nhỏ.