slip

/ˈslɪp/
danh từ
  • Sự trượt chân.
  • Điều lầm lỗi; sự lỡ (lời... ), sự sơ suất.
  • Áo gối, áo choàng; váy trong, coocxê; tạp dề.
  • Dây xích chó.
  • Bến tàu; chỗ đóng tàu, chỗ sửa chữa tàu.
  • Miếng giấy nhỏ, mảnh gỗ nhỏ, thanh gỗ dẹt.
  • Cành ghép, mầm ghép; cành giâm.
  • Nước áo (đất sét lỏng để tráng ngoài đồ sứ, đồ đất trước khi nung).
  • Cá bơn con.
  • Bản in thử.
động từ
  • Thả.
  • Đẻ non (súc vật).
  • Đút nhanh, đút gọn, đút lén, giúi nhanh, nhét nhanh, nhét gọn.
  • Thoát, tuột ra khỏi.
  • Trượt, tuột.
  • Trôi qua, chạy qua.
  • Lẻn, lủi, lẩn, lỏn.
  • Lỡ lầm, mắc lỗi (vì vô ý).
Động từ
  1. (nội động) Mất lực kéo trên bề mặt trơn trượt; trượt do thiếu ma sát.
    (intransitive) To lose one’s traction on a slippery surface; to slide due to a lack of friction.
  2. (Nội động) Sai lầm.
    (intransitive) To err.
  3. (nội động từ) Vô tình tiết lộ một bí mật hoặc nói điều gì đó một cách vô ý.
    (intransitive) To accidentally reveal a secret or otherwise say something unintentionally.
  4. (nội động) Di chuyển hoặc bay (ra khỏi chỗ); bắn; thường xuyên tắt, tắt, v.v.
    (intransitive) To move or fly (out of place); to shoot; often with out, off, etc.
    A bone may slip out of place.
    Xương có thể trượt khỏi vị trí.
Danh từ
  1. Một hành động hoặc trường hợp trượt.
    An act or instance of slipping.
    I had a slip on the ice and bruised my hip.
    Tôi bị trượt chân trên băng và bị bầm tím ở hông.
  2. Đồ lót của phụ nữ mặc bên dưới váy hoặc váy để che đi hình ảnh khỏa thân không mong muốn mà váy hoặc váy có thể để lộ; một ca làm việc.
    A woman's undergarment worn under a skirt or dress to conceal unwanted nudity that may otherwise be revealed by the skirt or dress itself; a shift.
  3. Một chiếc váy trượt.
    A slipdress.
  4. Một sai lầm hoặc sai sót.
    A mistake or error.
    a slip of the tongue
    lỡ lời
🎬 Nghe “slip” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish