slip
/ˈslɪp/danh từ
- Sự trượt chân.
- Điều lầm lỗi; sự lỡ (lời... ), sự sơ suất.
- Áo gối, áo choàng; váy trong, coocxê; tạp dề.
- Dây xích chó.
- Bến tàu; chỗ đóng tàu, chỗ sửa chữa tàu.
- Miếng giấy nhỏ, mảnh gỗ nhỏ, thanh gỗ dẹt.
- Cành ghép, mầm ghép; cành giâm.
- Nước áo (đất sét lỏng để tráng ngoài đồ sứ, đồ đất trước khi nung).
- Cá bơn con.
- Bản in thử.
động từ
- Thả.
- Đẻ non (súc vật).
- Đút nhanh, đút gọn, đút lén, giúi nhanh, nhét nhanh, nhét gọn.
- Thoát, tuột ra khỏi.
- Trượt, tuột.
- Trôi qua, chạy qua.
- Lẻn, lủi, lẩn, lỏn.
- Lỡ lầm, mắc lỗi (vì vô ý).
🔗 Tra thêm tại
