slippery

/ˈslɪpəri/
📚 Từ điển Anh-Việt
tính từ ((thông tục) (cũng) splipy)
  • trơ
  • dễ tuột, khó nắm, khó giữ (vấn đề, người...)
  • khó xử, tế nhị (vấn đề)
  • không thể tin cậy được, quay quắt, láu cá