slot
/ˈslɑːt/danh từ
- Đường đi của hươu nai, vết đi của hươu nai.
- Khấc, khía; khe (ở ống tiền, ở ổ khoá); đường ren.
- Cửa sàn (cửa ở sàn sân khấu); cửa mái (cưa ở mái nhà).
động từ
- Khía đường rãnh; đục khe; ren.
Danh từ
- Chỗ lõm, lỗ thủng hoặc lỗ thủng hẹp; đặc biệt, một cái để tiếp nhận một mảnh lắp hoặc trượt vào nó.A narrow depression, perforation, or aperture; especially, one for the reception of a piece fitting or sliding into it.insert tab A into slot Bchèn tab A vào khe B
- Một khoảng thời gian hoặc vị trí trong một lịch trình hoặc trình tự.A period of time or position within a schedule or sequence.I've booked your haircut for the 2 p.m. slot.Tôi đã đặt lịch cắt tóc cho bạn lúc 2 giờ chiều. chỗ.
- (cờ bạc, không chính thức, đặc biệt là ở số nhiều) Cắt máy đánh bạc (“trò chơi may rủi chơi để kiếm tiền bằng cách sử dụng máy đánh bạc”).(gambling, informal, especially in the plural) Clipping of slot machine (“a game of chance played for money using a coin slot”).I walked past the poker tables and went straight to the slots.Tôi đi ngang qua các bàn poker và đi thẳng tới các máy đánh bạc.
- Dấu vết của động vật, đặc biệt là hươu; Spoor.The track of an animal, especially a deer; spoor.
Động từ
- Đặt vật gì đó (chẳng hạn như đồng xu) vào một cái khe (khẩu độ hẹp).To put something (such as a coin) into a slot (narrow aperture).
- Để chỉ định một cái gì đó hoặc ai đó vào một vị trí (khoảng trống trong lịch trình hoặc trình tự).To assign something or someone into a slot (gap in a schedule or sequence).
- Để tạo một khe (khẩu độ hẹp hoặc rãnh), ví dụ như bằng cách cắt hoặc gia công.To create a slot (narrow aperture or groove), as for example by cutting or machining.
- Để đặt một cái gì đó nơi nó thuộc về.To put something where it belongs.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “slot” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish