slow

/ˈsloʊ/
tính từ
  • Chậm, chậm chạp.
  • Trì độn, không nhanh trí.
  • Buồn tẻ, kém vui.
  • Mở nhỏ (ống kính máy ảnh).
  • Cháy lom rom.
  • Không nảy.
phó từ
  • Chậm, chầm chậm.
động từ
  • Làm chậm lại, làm trì hoãn.
  • Đi chậm lại, chạy chậm lại.