small
/smɔl/tính từ
- Nhỏ, bé, chật.
- Nhỏ, yếu.
- Nhẹ, loãng.
- Ít, không nhiều.
- Nhỏ mọn, không quan trọng.
- Nghèo hèn, khốn khổ, nghèo khổ.
- Nhỏ nhen, bần tiện, đê tiện, ti tiện, thấp hèn, tầm thường.
danh từ
- Phần nhỏ nhất, quãng bé nhất (của vật gì).
- Kỳ thi đấu (trong ba kỳ thi để lấy bằng tú tài văn chương ở Oc-phớt).
- (thông tục) đồ lặt vặt (đưa đi giặt là).
phó từ
- Nhỏ, nhỏ bé.
🔗 Tra thêm tại
