small

/smɔl/
tính từ
  • Nhỏ, bé, chật.
  • Nhỏ, yếu.
  • Nhẹ, loãng.
  • Ít, không nhiều.
  • Nhỏ mọn, không quan trọng.
  • Nghèo hèn, khốn khổ, nghèo khổ.
  • Nhỏ nhen, bần tiện, đê tiện, ti tiện, thấp hèn, tầm thường.
danh từ
  • Phần nhỏ nhất, quãng bé nhất (của vật gì).
  • Kỳ thi đấu (trong ba kỳ thi để lấy bằng tú tài văn chương ở Oc-phớt).
  • (thông tục) đồ lặt vặt (đưa đi giặt là).
phó từ
  • Nhỏ, nhỏ bé.
Tính từ
  1. Không lớn hay lớn; không đáng kể; số lượng ít.
    Not large or big; insignificant; few in number.
    A small serving of ice cream.
    Một phần kem nhỏ.
  2. (nghĩa bóng, không thể so sánh được) Còn trẻ, như một đứa trẻ.
    (figuratively, not comparable) Young, as a child.
    Remember when the children were small?
    Bạn có nhớ khi bọn trẻ còn nhỏ không?
    Từ đồng nghĩa:littleweeyoung
  3. (viết, không so sánh được) Chữ nhỏ hoặc chữ thường, đề cập đến các chữ cái được viết hoặc in.
    (writing, not comparable) Minuscule or lowercase, referring to written or printed letters.
    Từ đồng nghĩa:lowercaseminuscule
  4. Chứng tỏ ít giá trị hoặc khả năng; không có đầu óc rộng lượng; tầm thường; nghĩa là.
    Evincing little worth or ability; not large-minded; paltry; mean.
Trạng từ
  1. Một cách nhỏ gọn
    In a small fashion
    Don't write very small!
    Đừng viết rất nhỏ!
  2. Trong hoặc thành từng miếng nhỏ.
    In or into small pieces.
    That's going to go in there. We've got some chives small chopped as well.
    Cái đó sẽ đi vào đó. Chúng tôi cũng có một ít hẹ cắt nhỏ.
  3. (lỗi thời) Ở một mức độ nhỏ.
    (obsolete) To a small extent.
  4. (lỗi thời) Giọng trầm; nhẹ nhàng.
    (obsolete) In a low tone; softly.
Danh từ
  1. (không đếm được, đặc biệt là quần áo, thực phẩm hoặc đồ uống) Một trong những kích thước phổ biến mà một mặt hàng có thể được sản xuất, nhỏ hơn kích thước trung bình.
    (uncountable, especially clothing, food or drink) One of several common sizes to which an item may be manufactured, smaller than a medium.
    Từ đồng nghĩa:S
  2. (đếm được, đặc biệt là quần áo, thực phẩm hoặc đồ uống) Một vật được dán nhãn hoặc biểu thị là có kích thước đó.
    (countable, especially clothing, food or drink) An item labelled or denoted as being that size.
    Two smalls and a large, please.
    Làm ơn cho tôi hai cái nhỏ và một cái lớn.
  3. (đếm được, đặc biệt là về quần áo) Người vừa với một món đồ có kích cỡ đó.
    (countable, especially with respect to clothing) One who fits an item of that size.
  4. (đếm được, hiếm) Bất kỳ bộ phận nào của thứ gì đó nhỏ hơn hoặc mỏng hơn phần còn lại, thường có liên quan đến giải phẫu ở mặt sau.
    (countable, rare) Any part of something that is smaller or slimmer than the rest, now usually with anatomical reference to the back.
    I got a splitting pain in the small of my back
    Tôi bị đau nhức ở phần lưng nhỏ
Động từ
  1. (từ cũ, ngoại động) Làm ít hoặc ít.
    (obsolete, transitive) To make little or less.
  2. (nội động) Trở nên nhỏ bé; giảm dần.
    (intransitive) To become small; to dwindle.
🎬 Nghe “small” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish