smart
/ˈsmɑɚt/danh từ
- Sự đau đớn, sự nhức nhối; nỗi đau khổ.
động từ
- Đau đớn, nhức nhối, đau khổ.
tính từ
- Mạnh, ác liệt; mau lẹ, nhanh.
- Khéo léo, khôn khéo.
- Nhanh trí; tinh ranh, láu, lanh.
- Thông minh (của một thiết bị).
- Đẹp sang, thanh nhã, lịch sự.
- Diện, bảnh bao, duyên dáng.
🔗 Tra thêm tại
