smartly
/ˈsmɑɚt/phó từ
- mạnh, ác liệt (về một cú đánh)
- mạnh, gây gắt (lời phê bình)
- mau lẹ, nhanh
- <Mỹ> khéo léo, tài tình, tỏ ra có trí thông minh
- nhanh trí; tinh ranh, láu
- thanh nhã, lịch sự, bảnh bao, gọn gàng
- diện, đúng mốt, lịch sự, sang trọng
🔗 Tra thêm tại
