smash
/ˈsmæʃ/danh từ
- Sự vỡ ra từng mảnh; sự đập vỡ ra từng mảnh; tiếng vỡ xoảng.
- Sự va mạnh, sự đâm mạnh vào.
- Cú đập mạnh (quần vợt).
- Cú đấm mạnh, cú đấm thôi sơn.
- Sự phá sản, sự thua lỗ liên tiếp.
- Rượu mạnh ướp đá.
- Sự thành công lớn.
động từ
- Đập tan ra từng mảnh.
- Đập mạnh (bóng).
- Phá, phá tan; đập tan (kế hoạch), làm tan rã (quân địch).
- Làm phá sản.
- Vỡ tan ra từng mảnh.
- Va mạnh vào, đâm mạnh vào.
- Thất bại, phá sản (kế hoạch).
- Lưu hành bạc đồng giả.
phó từ
- Sầm một cái.
🔗 Tra thêm tại
