smooth

/ˈsmuːð/
tính từ
  • Nhẫn, trơn, mượt; bằng phẳng, lặng.
  • Trôi chảy, êm thấm.
  • Êm, dịu; nhịp nhàng uyển chuyển.
  • Hoà nhã, lễ độ.
  • Ngọt xớt.
  • , (từ lóng) hết sức thú vị, khoái, rất dễ chịu.
danh từ
  • Sự vuốt cho mượt.
  • Phần nhẵn (của cái gì).
  • Lúc biển yên sóng lặng.
động từ
  • Làm cho nhẵn; san bằng.
  • Giải quyết; dàn xếp, làm ổn thoả.
  • Che giấu, làm liếm (khuyết điểm).
  • Gọt giũa (văn).
  • Lặng, yên lặng (biển); dịu đi (cơn giận).
Tính từ
  1. Có kết cấu thiếu ma sát. Không thô.
    Having a texture that lacks friction. Not rough.
    Từ đồng nghĩa:evenfluidslickdownyflat
  2. Không gặp khó khăn, vướng mắc, hay hậu quả, sự cố ngoài ý muốn.
    Without difficulty, problems, or unexpected consequences or incidents.
    We hope for a smooth transition to the new system.
    Chúng tôi hy vọng sự chuyển đổi suôn sẻ sang hệ thống mới.
    Từ đồng nghĩa:evenfluidslickdownyflat
  3. Nhạt nhẽo; trơn.
    Bland; glib.
    Từ đồng nghĩa:evenfluidslickdownyflat
  4. Nói trôi chảy hoặc thốt ra mà không bị kiểm soát, cản trở hoặc do dự; không khắc nghiệt; trôi chảy.
    Flowing or uttered without check, obstruction, or hesitation; not harsh; fluent.
    Từ đồng nghĩa:seamless
Trạng từ
  1. Trơn tru.
    Smoothly.
    smooth-running, smooth-tongued, smooth-spoken
    trôi chảy, trơn tru, nói trôi chảy
Danh từ
  1. Một cái gì đó trơn tru, hoặc diễn ra suôn sẻ và dễ dàng.
    Something that is smooth, or that goes smoothly and easily.
  2. Một hành động làm mịn.
    A smoothing action.
  3. Một con vật nuôi có bộ lông mượt mà.
    A domestic animal having a smooth coat.
  4. Là thành viên của phong trào thời trang chống hippie ở Anh những năm 1970.
    A member of an anti-hippie fashion movement in 1970s Britain.
Động từ
  1. (thông tục) Làm cho trơn tru hoặc đều đặn.
    (transitive) To make smooth or even.
    Từ đồng nghĩa:smoothen
  2. (chuyển tiếp) Giảm thành một hình dạng hoặc hình thức cụ thể bằng áp lực; ép, làm phẳng.
    (transitive) To reduce to a particular shape or form by pressure; to press, to flatten.
    to smooth cloth with a smoothing iron
    làm phẳng vải bằng bàn ủi phẳng
  3. (thông tục) Làm cho đơn giản, dễ dàng.
    (transitive) To make straightforward or easy.
  4. (Động) Làm dịu đi hoặc xoa dịu.
    (transitive) To calm or palliate.
    to smooth a person's temper
    xoa dịu tính khí của một người
🎬 Nghe “smooth” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish