snag
/ˈsnæg/danh từ
- Chân răng gãy.
- Gốc cây gãy ngang.
- Đầu mấu cành cây gãy; đầu mấu thò ra (như của cành cây gãy... ).
- Cừ (cọc gỗ, cọc đá cắm ở lòng sông, ở biển để ngăn tàu bè).
- Vết toạc, vết thủng (do móc phải đầu mấu cành cây gãy... ).
- Sự khó khăn đột xuất, sự trở ngại bất ngờ.
động từ
- Va (tàu) vào cừ, đụng (tàu) vào cừ.
- Nhổ hết cừ (ở một triền sông).
- Đánh gốc (cây).
- Phát hết các mấu cành gãy (trên thân cây).
Danh từ
- Gốc hoặc gốc cành đã bị cắt bỏ; cành ngắn, cành nhọn hoặc thô.A stump or base of a branch that has been lopped off; a short branch, or a sharp or rough branch.
- Một cái cây chết vẫn còn đứng vững.A dead tree that remains standing.
- Một cái cây hoặc một nhánh cây cố định dưới đáy sông hoặc vùng nước có thể đi lại được và nổi lên gần hoặc hoàn toàn trên mặt nước, đôi khi khiến tàu thuyền bị đâm thủng và chìm.A tree, or a branch of a tree, fixed in the bottom of a river or other navigable water, and rising nearly or quite to the surface, by which boats are sometimes pierced and sunk.
- (bằng cách mở rộng) Bất kỳ phần nhô ra sắc nét nào của một vật thể, có thể vướng vào, làm xước hoặc xé các vật thể khác tiếp xúc với nó.(by extension) Any sharp protuberant part of an object, which may catch, scratch, or tear other objects brought into contact with it.
Động từ
- Để dính hoặc xé (ví dụ: vải) trên bề mặt gồ ghề hoặc hình chiếu.To catch or tear (e.g. fabric) upon a rough surface or projection.Be careful not to snag your stockings on that concrete bench!Hãy cẩn thận để không làm vướng chiếc tất của bạn trên chiếc ghế bê tông đó!
- Làm hư hỏng hoặc đánh chìm (tàu) do va chạm; nói về một cái cây hoặc cành cây được cố định vào đáy của một vùng nước có thể điều hướng được và chìm một phần hoặc nổi lên ngay bên dưới bề mặt.To damage or sink (a vessel) by collision; said of a tree or branch fixed to the bottom of a navigable body of water and partially submerged or rising to just beneath the surface.The steamboat was snagged on the Mississippi River in 1862.Chiếc tàu hơi nước bị mắc kẹt trên sông Mississippi vào năm 1862.
- (câu cá) Câu cá bằng cách kéo một hoặc nhiều lưỡi câu lớn trên dây, nhằm mục đích đâm vào cơ thể (chứ không phải miệng) của mục tiêu.(fishing) To fish by means of dragging a large hook or hooks on a line, intending to impale the body (rather than the mouth) of the target.We snagged for spoonbill from the eastern shore of the Mississippi River.Chúng tôi chộp lấy cò thìa từ bờ phía đông của sông Mississippi.
- (từ lóng, ngoại động) Lấy hoặc nhặt được, đặc biệt là một cách nhanh chóng hoặc lén lút.(slang, transitive) To obtain or pick up, especially in a quick or surreptitious way.Ella snagged a bottle of water from the fridge before leaving for her jog.Ella lấy một chai nước từ tủ lạnh trước khi đi chạy bộ.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “snag” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish