snag
/ˈsnæg/danh từ
- Chân răng gãy.
- Gốc cây gãy ngang.
- Đầu mấu cành cây gãy; đầu mấu thò ra (như của cành cây gãy... ).
- Cừ (cọc gỗ, cọc đá cắm ở lòng sông, ở biển để ngăn tàu bè).
- Vết toạc, vết thủng (do móc phải đầu mấu cành cây gãy... ).
- Sự khó khăn đột xuất, sự trở ngại bất ngờ.
động từ
- Va (tàu) vào cừ, đụng (tàu) vào cừ.
- Nhổ hết cừ (ở một triền sông).
- Đánh gốc (cây).
- Phát hết các mấu cành gãy (trên thân cây).
🔗 Tra thêm tại
