soak
/ˈsoʊk/📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
- sự ngâm, sự thấm nước, sự nhúng nước
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nước để ngâm, nước để nhúng
- (từ lóng) bữa chè chén
- (từ lóng) người nghiện rượu nặng
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tình trạng bị đem cầm cố
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cú đấm điếng người
ngoại động từ
- ngâm, nhúng
- làm ướt đẫm
- (từ lóng) bòn tiền, rút tiền (của ai); cưa nặng, giã nặng, lấy giá cắt cổ
- (từ lóng) uống lu bù
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) giáng cho một đòn
nội động từ
- ngấm, thấm (đen & bóng)
- say be bét; chè chén lu bù
- miệt mài học tập một môn học
🔗 Tra thêm tại
