soak
/ˈsoʊk/danh từ
- Sự ngâm, sự thấm nước, sự nhúng nước.
- Nước để ngâm, nước để nhúng.
- Bữa chè chén.
- Người nghiện rượu nặng.
- , (từ lóng) tình trạng bị đem cầm cố.
- , (từ lóng) cú đấm điếng người.
động từ
- Ngâm, nhúng.
- Làm ướt đẫm.
- Bòn tiền, rút tiền (của ai); cưa nặng, giã nặng, lấy giá cắt cổ.
- Uống lu bù.
- , (từ lóng) giáng cho một đòn.
- Ngấm, thấm (đen & bóng).
- Say be bét; chè chén lu bù.
Động từ
- (nội động) Được bão hòa với chất lỏng bằng cách ngâm trong đó.(intransitive) To be saturated with liquid by being immersed in it.I'm going to soak in the bath for a couple of hours.Tôi sẽ ngâm mình trong bồn tắm vài giờ.
- (ngoại động) Ngâm trong chất lỏng đến mức bão hòa hoặc thấm hoàn toàn.(transitive) To immerse in liquid to the point of saturation or thorough permeation.Soak the beans overnight before cooking.Ngâm đậu qua đêm trước khi nấu.
- (nội động) Thâm nhập hoặc thẩm thấu bằng sự bão hòa.(intransitive) To penetrate or permeate by saturation.The water soaked into my shoes and gave me wet feet.Nước thấm vào giày làm tôi ướt chân.
- (transitive) Cho phép (đặc biệt là chất lỏng) được hấp thụ; tiếp nhận, tiếp nhận. (thường + lên)(transitive) To allow (especially a liquid) to be absorbed; to take in, receive. (usually + up)A sponge soaks up water; the skin soaks in moisture.Một miếng bọt biển thấm nước; da ngâm trong độ ẩm.
Danh từ
- Ngâm trong nước, v.v.An immersion in water etc.After the strenuous climb, I had a nice long soak in a bath.Sau chuyến leo núi vất vả, tôi đã ngâm mình rất lâu trong bồn tắm.
- (tiếng lóng, tiếng Anh) Người say rượu.(slang, British) A drunkard.Từ đồng nghĩa:alcoholicsousesuck-pintalcoalkie
- (từ lóng) Đu quay; một buổi uống rượu.(slang) A carouse; a drinking session.
- (Úc) Một vùng trũng thấp chứa đầy nước sau mưa.(Australia) A low-lying depression that fills with water after rain.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “soak” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish