sober
/ˈsoʊbɚ/tính từ
- Không say rượu, không say xỉn.
- Điềm tĩnh.
- Điềm đạm.
- Đúng mức, khiêm tốn.
- Nhã, không loè loẹt (màu sắc), ảm đạm, chán nản.
động từ
- Làm hết say, làm tỉnh rượu, làm dã rượu.
- Làm (ai) bớt bồng bột, làm bớt táo bạo...
- Làm (màu sắc) bớt loè loẹt.
- Tỉnh rượu, hết say.
- trấn tĩnh lại, tĩnh tâm lại.
Tính từ
- Không say; không say.Not drunk; not intoxicated.Từ đồng nghĩa:clearheadeddryon the wagonsobersober as a judge
- Không chịu ảnh hưởng của bất kỳ loại thuốc giải trí nào.Not under the influence of any recreational drug.Từ đồng nghĩa:clearheadeddryon the wagonsobersober as a judge
- Không được cho uống quá nhiều rượu.Not given to excessive drinking of alcohol.Từ đồng nghĩa:abstemioustemperateabstentiousabstinentsober
- (nghĩa bóng) Vừa phải; thực tế; nghiêm trọng; không vui tươi; không đam mê; mát mẻ; tự chủ.(figurative) Moderate; realistic; serious; not playful; not passionate; cool; self-controlled.Từ đồng nghĩa:measuredmellowmiddle of the roadmildmoderate
Động từ
- (thường với lên) Làm cho hoặc trở nên tỉnh táo.(often with up) To make or become sober.
- (thường kèm theo) Vượt qua hoặc mất đi trạng thái say.(often with up) To overcome or lose a state of intoxication.It took him hours to sober up.
- Để tiết chế cảm xúc của một người; chấp nhận một thực tế đáng thất vọng sau khi mất đi khả năng tin tưởng vào một bàn thắng tuyệt vời.To moderate one's feelings; to accept a disappointing reality after losing one's ability to believe in a fantastic goal.Losing his job was a sobering experience.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “sober” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish