sober

/ˈsoʊbɚ/
📚 Từ điển Anh-Việt
tính từ
  • không say rượu
  • điều độ
  • điềm tĩnh, điềm đạm
  • đúng mức, khiêm tốn
  • nhã, không loè loẹt (màu sắc)
  • tỉnh táo, không thiên vị
ngoại động từ
  • làm hết say, làm tỉnh rượu, làm dã rượu
  • làm (ai) bớt bồng bột, làm bớt táo bạo...
  • làm (màu sắc) bớt loè loẹt
nội động từ
  • tỉnh rượu, hết say
  • ((thường) + down) trấn tĩnh lại, tĩnh tâm lại