sober

/ˈsoʊbɚ/
tính từ
  • Không say rượu, không say xỉn.
  • Điềm tĩnh.
  • Điềm đạm.
  • Đúng mức, khiêm tốn.
  • Nhã, không loè loẹt (màu sắc), ảm đạm, chán nản.
động từ
  • Làm hết say, làm tỉnh rượu, làm dã rượu.
  • Làm (ai) bớt bồng bột, làm bớt táo bạo...
  • Làm (màu sắc) bớt loè loẹt.
  • Tỉnh rượu, hết say.
  • trấn tĩnh lại, tĩnh tâm lại.
Tính từ
  1. Không say; không say.
    Not drunk; not intoxicated.
    Từ đồng nghĩa:clearheadeddryon the wagonsobersober as a judge
  2. Không chịu ảnh hưởng của bất kỳ loại thuốc giải trí nào.
    Not under the influence of any recreational drug.
    Từ đồng nghĩa:clearheadeddryon the wagonsobersober as a judge
  3. Không được cho uống quá nhiều rượu.
    Not given to excessive drinking of alcohol.
    Từ đồng nghĩa:abstemioustemperateabstentiousabstinentsober
  4. (nghĩa bóng) Vừa phải; thực tế; nghiêm trọng; không vui tươi; không đam mê; mát mẻ; tự chủ.
    (figurative) Moderate; realistic; serious; not playful; not passionate; cool; self-controlled.
    Từ đồng nghĩa:measuredmellowmiddle of the roadmildmoderate
Động từ
  1. (thường với lên) Làm cho hoặc trở nên tỉnh táo.
    (often with up) To make or become sober.
  2. (thường kèm theo) Vượt qua hoặc mất đi trạng thái say.
    (often with up) To overcome or lose a state of intoxication.
    It took him hours to sober up.
  3. Để tiết chế cảm xúc của một người; chấp nhận một thực tế đáng thất vọng sau khi mất đi khả năng tin tưởng vào một bàn thắng tuyệt vời.
    To moderate one's feelings; to accept a disappointing reality after losing one's ability to believe in a fantastic goal.
    Losing his job was a sobering experience.
🎬 Nghe “sober” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish