sociable
/ˈsoʊʃəbəl/tính từ
- Dễ gần, dễ chan hoà.
- Thích giao du, thích kết bạn.
- Thân mật, thoải mái (cuộc họp... ).
danh từ
- Xe ngựa không mui có hai hàng ghế ngồi đối nhau.
- Xe đạp ba bánh có hai yên sóng đôi.
- Ghế trường kỷ hình chữ S (hai người ngồi đối mặt nhau).
🔗 Tra thêm tại
