sock
/ˈsɑːk/danh từ
- Bít tất ngắn cổ.
- Giày kịch (giày của diễn viên hài kịch thời xưa); (nghĩa bóng) hài kịch.
- Để lót (để vào trong giày cho ấm).
- , (từ lóng) quà vặt.
- Hay ăn quà vặt.
- Cái ném.
- Cái đấm, cái thụi, cái thoi.
động từ
- , (từ lóng) thết quà (ai); cho (ai cái gì).
- Ném (đá vào ai).
- Đấm, thụi, thoi.
- Để, gửi.
phó từ
- Trúng, đúng vào.
🔗 Tra thêm tại
