sock

/ˈsɑːk/
danh từ
  • Bít tất ngắn cổ.
  • Giày kịch (giày của diễn viên hài kịch thời xưa); (nghĩa bóng) hài kịch.
  • Để lót (để vào trong giày cho ấm).
  • , (từ lóng) quà vặt.
  • Hay ăn quà vặt.
  • Cái ném.
  • Cái đấm, cái thụi, cái thoi.
động từ
  • , (từ lóng) thết quà (ai); cho (ai cái gì).
  • Ném (đá vào ai).
  • Đấm, thụi, thoi.
  • Để, gửi.
phó từ
  • Trúng, đúng vào.