soft

/ˈsɑːft/
tính từ
  • Mềm, dẻo, dễ uốn, dễ cắt.
  • Nhẵn, mịn, mượt.
  • Dịu, ôn hoà.
  • Không loè loẹt, dịu.
  • Nhẹ, nhẹ nhàng, nhân nhượng, có tính chất hoà hoãn.
  • Yếu đuối, uỷ mị, nhẽo, ẻo lả.
  • Yên, êm đềm.
  • Có cảm tình, dễ thương cảm, có từ tâm.
  • Tình yêu, (thuộc) chuyện trai gái.
  • Mưa, ẩm ướt, ướt át.
  • Không có muối khoáng (nước ăn).
  • Mềm hoá (âm).
danh từ
  • Chỗ mềm; vật mềm.
  • Người nhu nhược; người ẻo lả.
phó từ
  • Nhẹ nhàng.
  • Mềm mỏng, yếu ớt, ẻo lả.
  • Chờ một tí!; Im! câm!