sold

/ˈsɛl/
danh từ
  • Sự làm thất vọng.
  • Vố chơi khăm; sự đánh lừa.
động từ
  • Bán (hàng hoá); chuyên bán.
  • Phản bội, bán, bán rẻ (nước, lương tâm).
  • Làm cho thất vọng.
  • Quảng cáo cho, rao hàng cho, cho (ai) biết giá trị của cái gì; làm cho (ai) thích muốn cái gì.
  • , (từ lóng) đánh lừa, lừa.