sold

/ˈsɛl/
danh từ
  • Sự làm thất vọng.
  • Vố chơi khăm; sự đánh lừa.
động từ
  • Bán (hàng hoá); chuyên bán.
  • Phản bội, bán, bán rẻ (nước, lương tâm).
  • Làm cho thất vọng.
  • Quảng cáo cho, rao hàng cho, cho (ai) biết giá trị của cái gì; làm cho (ai) thích muốn cái gì.
  • , (từ lóng) đánh lừa, lừa.
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của bán
    simple past and past participle of sell
Tính từ
  1. (thông tục) Bị thuyết phục, bị thuyết phục.
    (informal) Convinced, won over.
Danh từ
  1. (lỗi thời) tiền lương; lương quân sự
    (obsolete) salary; military pay
🎬 Nghe “sold” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish