sop

/ˈsɑːp/
danh từ
  • Mẩu bánh mì thả vào nước xúp.
  • Vật đút lót.
  • Vật cho để thưởng, vật cho để dỗ dành.
  • Người đàn ông ẻo lả yếu ớt (như con gái).
động từ
  • Chấm vào nước, nhứng vào nước, thả vào nước.
  • Thấm nước.
  • Ướt sũng.