sophistication

/səˈfɪstəˌkeɪtəd/
danh từ
  • Sự nguỵ biện.
  • Sự làm thành rắc rối, sự làm thành tinh vi.
  • Những thích thú phức tạp.
  • Sự làm giả, sự xuyên tạc (văn kiện... ).
  • Sự pha loãng (rượu).
Danh từ
  1. Khai sáng hoặc giáo dục.
    Enlightenment or education.
  2. trau dồi trí tuệ thế tục; savoir-faire.
    Cultivated intellectual worldliness; savoir-faire.
  3. Logic lừa đảo; ngụy biện.
    Deceptive logic; sophistry.
  4. Làm giả, ô nhiễm.
    Falsification, contamination.
🎬 Nghe “sophistication” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish