sore
/ˈsoɚ/tính từ
- Đau, đau đớn.
- Tức giận, tức tối; buồn phiền.
- Làm đau đớn, làm buồn phiền (vấn đề).
- , (thơ ca) đau
- mãnh liệt, ác liệt, gay go, ác nghiệt.
phó từ
- Đau, ác nghiệt, nghiêm trọng.
danh từ
- Chỗ đau; vết thương, chỗ lở loét.
- Nỗi thương tâm, nỗi đau lòng.
🔗 Tra thêm tại
