sorry

/ˈsɑri/
tính từ
  • Lấy làm buồn, lấy làm tiếc, lấy làm phiền.
  • Đáng buồn, xấu, tồi tàn, thiểu não.
  • Xin lỗi.
  • Đáng tiếc, rất tiếc.
  • Gì vậy?
Tính từ
  1. (của một người) Hối hận hoặc hối lỗi về hành động của mình.
    (of a person) Regretful or apologetic for one's actions.
    I am sorry I stepped on your toes. It was an accident.
    Tôi xin lỗi vì đã giẫm lên ngón chân của bạn. Đó là một tai nạn.
  2. (của một người) Đau buồn hoặc đau buồn, đặc biệt là khi mất đi một cái gì đó hoặc một ai đó.
    (of a person) Grieved or saddened, especially by the loss of something or someone.
    I feel sorry for you, about your exam results.
    Tôi cảm thấy tiếc cho bạn, về kết quả kỳ thi của bạn.
  3. Nghèo, buồn thảm hoặc đáng tiếc.
    Poor, pitifully sad or regrettable.
    The storm left his garden in a sorry state.
    Cơn bão đã khiến khu vườn của anh rơi vào tình trạng đáng tiếc.
  4. Thật thảm hại; thiếu sót một cách khinh thường.
    Pathetic; contemptibly inadequate.
    Bob is a sorry excuse for a football player.
    Bob là một lời bào chữa đáng tiếc cho một cầu thủ bóng đá.
Thán từ
  1. Thể hiện sự tiếc nuối, hối hận hoặc đau buồn.
    Expresses regret, remorse, or sorrow.
    Sorry! I didn't see that you were on the phone.
    Xin lỗi! Tôi không thấy bạn đang nói chuyện điện thoại.
    Từ đồng nghĩa:soz
  2. Nói như một lời yêu cầu tha thứ cho những hành vi vô ý của một người.
    Said as a request to excuse one's unintentional behaviors.
    Oops! Sorry!
    Rất tiếc! Lấy làm tiếc!
    Từ đồng nghĩa:excuse me
  3. Nói như một yêu cầu để vượt qua ai đó.
    Said as a request to pass somebody.
    Sorry! Coming through!
    Xin lỗi! Đi qua!
    Từ đồng nghĩa:excuse me
  4. Dùng để yêu cầu ai đó lặp lại điều gì đó mà bạn chưa nghe hoặc chưa hiểu rõ ràng.
    Used as a request for someone to repeat something not heard or understood clearly.
    Sorry? What was that? The phone cut out.
    Xin lỗi? Đó là gì vậy? Điện thoại bị cắt.
Danh từ
  1. Hành động xin lỗi; một lời xin lỗi.
    The act of saying sorry; an apology.
Động từ
  1. (nội động từ, hiếm gặp) Cảm thấy tiếc (đối với ai đó).
    (intransitive, transitive, rare) To feel sorry (for someone).
🎬 Nghe “sorry” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish