soul

/ˈsoʊl/
danh từ
  • Linh hồn.
  • Tâm hồn, tâm trí.
  • Linh hồn, cột trụ.
  • Vĩ nhân.
  • Hồn, sức sống, sức truyền cảm.
  • Người, dân.
Danh từ
  1. (tôn giáo, văn hóa dân gian) Tinh thần hay bản chất của một người thường được cho là bao gồm những suy nghĩ và tính cách của một người, thường được cho là sẽ tồn tại sau khi người đó chết.
    (religion, folklore) The spirit or essence of a person usually thought to consist of one's thoughts and personality, often believed to live on after the person's death.
    1836, Hans Christian Andersen (translated into English by Mrs. H. B. Paull in 1872), The Little Mermaid "Among the daughters of the air," answered one of them. "A mermaid has not an immortal soul, nor can she obtain one unless she wins the love of a human being. On the power of another hangs her eternal destiny. But the daughters of the air, although they do not possess an immortal soul, can, by t
    1836, Hans Christian Andersen (được bà H. B. Paull dịch sang tiếng Anh năm 1872), Nàng tiên cá "Trong số những người con gái của không trung", một trong số họ đã trả lời. "Một nàng tiên cá không có linh hồn bất tử, cô ấy cũng không thể có được linh hồn bất tử trừ khi cô ấy giành được tình yêu của con người. Số phận vĩnh cửu của cô ấy bị treo trên quyền lực của người khác. Nhưng những cô con gái của không trung, mặc dù họ không sở hữu linh hồn bất tử, có thể, bằng cách
    Từ đồng nghĩa:cruxgist
  2. Tinh thần hay bản chất của bất cứ điều gì.
    The spirit or essence of anything.
    Từ đồng nghĩa:cruxgist
  3. Sự sống, năng lượng, sức sống.
    Life, energy, vigor.
    Từ đồng nghĩa:cruxgist
  4. Ý thức văn hóa và niềm tự hào của những người thuộc di sản người Mỹ gốc Phi.
    Cultural consciousness and pride among people of African American heritage.
    Từ đồng nghĩa:cruxgist
Tính từ
  1. Đặc trưng hoặc liên quan đến văn hóa người Mỹ gốc Phi.
    Characteristic of or pertaining to African American culture.
    soul music
    nhạc tâm hồn
Động từ
  1. (lỗi thời, bắc cầu) Mang lại linh hồn hoặc tâm trí.
    (obsolete, transitive) To endow with a soul or mind.
    Từ đồng nghĩa:besoulensoul
  2. Để cầu xin vào Ngày lễ các linh hồn.
    To beg on All Soul's Day.
  3. (từ cũ) Nuôi dưỡng, nuôi dưỡng.
    (obsolete) To feed or nourish.
🎬 Nghe “soul” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish