sound
/saʊnd/danh từ
- Âm, âm thanh, tiếng, tiếng động.
- Giọng.
- Ấn tượng (do âm thanh... gây ra).
- Cái thông.
- Eo biển.
- Bong bóng cá.
tính từ
- Khoẻ mạnh, tráng kiện, lành mạnh.
- Lành lặn, không hỏng, không giập thối.
- Đúng đắn, có cơ sở, vững; lôgic, hợp lý.
- Yên giấc, ngon.
- Đến nơi đến chốn, ra trò (trận đòn).
- Vững chãi; có thể trả nợ được.
phó từ
- Ngon lành (ngủ).
động từ
- Kêu, vang tiếng, kêu vang.
- Nghe như, nghe có vẻ.
- Dò (đáy sông, đáy biển...).
- Dò bằng ống thông.
- Thăm dò (khí quyển...).
- Thăm dò (tư tưởng, tình cảm...).
- Lặn xuống đáy (cá voi...).
- Làm cho kêu, thổi, đánh.
- Gõ để kiểm tra (bánh xe lửa).
- Gõ để nghe bệnh.
- Đọc.
- Báo, báo hiệu.
- Thăm dò ý kiến, thăm dò thái độ.
- Ráp vần.
- Kêu vang.
🔗 Tra thêm tại
