sounding
/ˈsaʊndɪŋ/động từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sound.
tính từ
- Nghe kêu, kêu.
- Rỗng (lời hứa, lối hành văn... ).
danh từ
- Tiếng kêu.
- Sự gõ để nghe bệnh.
- Sự dò chiều sâu.
- Chỗ gần bờ (có thể dò chiều sâu được).
- Hành động nhét thanh kim loại vào niệu đạo của dương vật với mục đích y tế hoặc để đạt khoái cảm.
🔗 Tra thêm tại
