soup

/ˈsuːp/
danh từ
  • Xúp, canh; cháo.
  • , (từ lóng) Nitroglyxerin.
  • , (từ lóng) trời mây mù dày đặc và có mưa (máy bay không bay được... ).
  • , (từ lóng) khả năng chạy nhanh.
động từ
  • , (từ lóng) ((thường) + up) tăng khả năng chạy nhanh cho (xe ô tô... ).